Xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn
Xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn
Xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn

Xe tải ben tự đổ Dong feng Trường Giang tải trọng 8.4 tấn - Giá rẻ

Mã sản phẩm: 0871

Nhóm: Xe tải Trường Giang

Trọng tải: Xe tải 5 tấn đến 10 tấn

Chủng loại: Xe tải ben

Chuyên dụng: Xe tải Trường Giang

Lượt xem thứ: 66

Xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn

- Là dòng sản phẩm phân khúc xe tải hạng trung 4 đến 10 tấn xe tải ben 8 tấn 4 Trường Giang phù hợp với khách hàng có nhu cầu vận chuyển vật liệu xây dựng, vận chuyển đất đá, cát, gạch cho các công trình xây dựng. Với giá cả phù hợp với dòng xe tải lắp ráp trong nước xe tải ben 8 tấn 4 Trường Giang luôn mang đến hiệu quả kinh tế cao nhất cho Quý khách.
Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan

                                                                  Tổng thể xe tải ben Trường Giang 8,4 tấn

Nội thất và ngoại thất xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn

-Xe ô tô tải ben Trường Giang Dongfeng 8 tấn 4  là một trong những mẫu xe tải hạng trung được ưa chuộng với khá nhiều ưu điểm vượt trội.
- Là một trong những dòng xe sử dụng cabin Đồng Tâm với ngoại hình tổng thể xe khá đẹp, với kích thước vừa phải cùng các chi tiết bố trí đơn giản, hợp lý hiện đại.
- Với cabin Đồng Tâm mẫu xe ô tô tải ben Trường Giang 8 tấn 4  trở lên hiện đại hơn, đa tiện nghi hơn và giúp cho xe có một diện mạo mới
.

Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan
                                  Cụm đèn pha phía trước với thiết kế hiện đại, mang lại khả năng chiếu sáng vượt trội
Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan
                                               Nội thất cabin đẹp, rộng rãi trang bị nhiều tiện nghi hiện đại

Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan
                                                                   Hộp số 8 cấp mạnh mẽ và bền bỉ
Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan

                                          Thùng xe thiết kế chắc chắn, khỏe đáp ứng tối đa nhu cầu chở hàng

Một số hình ảnh khác về chiếc xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn

Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan
Hệ thống bầu hơi của xe
Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan

Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan

Xe-tai-ben-Truong-Giang-8.4 tan
Thông số kỹ thuật của xe tải ben Trường Giang 8.4 tấn
Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x135 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6490 x 2500 x 3050 mm
 Khoảnh cách trục 3780 mm
 Khoảng sáng gầm xe  280 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  28º/40º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4140 x 2270 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7.405 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16.000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8.400 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00R 20
 Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 04/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 68,9 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  38,4%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,1m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 19,55 mm/rad 

Tham khảo sản phẩm khác