Mã sản phẩm: 0838
Nhóm: Xe tải Trường Giang
Trọng tải: Xe tải 5 tấn đến 10 tấn
Chủng loại: Xe tải ben
Chuyên dụng: Xe tải Trường Giang
Lượt xem thứ: 1007
Tên thông số
Ô tô thiết kế
Hệ thống phanh
Loại phương tiện
Ô tô tải (tự đổ)
Hệ thống phanh trước/sau
- Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 320x100 (mm) + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 320x100 (mm)
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
Công thức bánh xe
4 x 2R
Kích thước
Kích thước bao ngoài
5340 x 2150 x 2570 mm
Khoảnh cách trục
2750 mm
Khoảng sáng gầm xe
260 mm
Hệ thống treo
Góc thoát trước sau
25º/32º
Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)
mm (Nhíp trước)
mm (Nhíp chính sau)
Kích thước trong thùng hàng
3220 x 1960 x 740
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)
Trọng lượng
Chiều rộng các lá nhíp (mm)
mm
Trọng lượng bản thân (Kg)
4530 Kg
Chiều dầy các lá nhíp (mm)
Trọng lượng toàn bộ (Kg)
10425 Kg
Số lá nhíp
lá
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg)
5700 Kg
Ký hiệu lốp
Động cơ
Trục 1
01/ 8.25-20
Kiểu loại
YC4FA115-33
Trục 2
02/8.25-20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, tăng áp
Cabin
Dung tích xi lanh (cm3)
2982 cm3
Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
96 x 103 mm
Kích thước bao (D x R x C)
1530 x 1995 x 1890 mm
Tỉ số nén
17.5:1
Tính năng chuyển động
Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút)
85 / 3200
Tốc độ lớn nhất ô tô
75,54 km/h
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút)
320 / 1800 ~ 2200
Độ dốc lớn nhất ô tô
32.9
Truyền động
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
Ly hợp
Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
Hệ thống lái
Kiểu hộp số
Hộp số cơ khí
loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
Kiểu dẫn động
Dẫn động cơ khí
Tỉ số truyền cơ cấu lái