XE TẢI GẮN CẨU CHENGLONG 5 CHÂN GÁC CẨU KANGLIM HÀN QUỐC 12 TẤN 5 KHÚC
XE TẢI GẮN CẨU CHENGLONG 5 CHÂN GÁC CẨU KANGLIM HÀN QUỐC 12 TẤN 5 KHÚC

XE TẢI GẮN CẨU CHENGLONG 5 CHÂN GÁC CẨU KANGLIM HÀN QUỐC 12 TẤN 5 KHÚC

Mã sản phẩm: 0927

Nhóm: Xe tải gắn cẩu tự hành

Trọng tải: Xe trên 10 tấn

Chủng loại: Xe cẩu tự hành

Chuyên dụng: Xe cẩu tự hành

Lượt xem thứ: 161

Hotline: 0968011326 - 0968011326 - 0966504696

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CẨU VÀ XE
Stt Đặc tính Thông số
   
  MÔ TẢ CỤ THỂ
I Đối xe cơ sở Model: LZ1340H5GBT
1 Trọng lượng toàn bộ 34.000 Kg
2 Tải trọng cho phép chở sau khi lắp cẩu 14.200 Kg
3 Kích thước lòng thùng sau gác cẩu  (mm) 8300x2350x600mm
4 Số người cho phép chở 2 người
5 Công thức bánh xe 10x4
6 Nhiên liệu sử dụng Diesel
7 Loại động cơ Động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng có turbo tăng áp
YC6L350-50 (EURO5)
8 Loại hộp số 10JSD140T (10 số tiến, 2 số lùi)
9 Thể tích xi lanh 8424 cm3
10 Công suất lớn nhất/tốc độ quay 257Kw/2200 vòng/phút
11 Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
12 Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử
13 Lốp xe  
- Số lượng lốp trên trục (I/II/III/IV) 02/02/02/04/04
- Loại lốp xe 11.00R20
- Lốp dự phòng 01 cái
14 Phanh trước/sau/dẫn động Tang trống, dẫn động khí nén
15 Phanh tay/dẫn động Phanh hơi lốc kee
16 Kiểu hệ thống lái/dẫn động Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực
17 Tốc độ cực đại (km/h) 106
18 Khả năng vượt dốc (%) 25
19 Cabin Treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển
20 Thùng nhiên liệu (lít) 400
21 Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá
22 Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
23 Bộ trích công suất PTO chính hãng
24 Cabin H5
25 Chiều dài cơ sở (mm) 2100+3400+1350+1359
26 Vệt bánh trước/sau (mm) 2080/2080
II Đối với cẩu tự hành lắp trên xe Cẩu Kanglim: Model KS2825
1 Sức nâng (Kg)/tầm với Min (m) 12000 kg/2.0 m
5500 kg/5,0 m
1900 kg/12,9 m
1000 kg/20,3 m
2 Sức nâng Min (Kg)/tầm với Max (m) 1000 kg/20,3 m
3 Bán kính làm việc lớn nhất 20,3 m
4 Chiều cao làm việc lớn nhất 24,3 m
Chiều cao nâng móc lớn nhất 22,5 m
5 Chiều dài cần nhỏ nhất-lớn nhất 6.2 m – 25.7 m
6 Tốc độ ra cần 0,369 m/giây
7 Góc nâng cần 4,5omm/giây
8 Góc quay 360o
9 Tốc độ quay cần trục 2.0 vòng/phút
10 Tốc độ nâng tời 60 m/phút với 4 đường cáp tầng nhanh
11 Kiểu cần/số đốt Lục giác/6 đốt
12 Đường kính (mm) x chiều dài  cáp (m) Ø14 (mm) x 100 (m)
13 Cơ cấu tời Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc bánh rang trụ
14 Cơ cấu quay toa Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc hành tinh và trục vít
15 Chân chống trước Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân 6.3 m.
16 Chân chống sau Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân 5.1 m.
17 Chân chống giữa Loại bắt vào sát xi, lên xuống thủy lực
18 Lưu lượng bơm thủy lực chính 70+70 lít/phút
19 Thùng chứa dầu thủy lực Dung tích 220 lít
20 Ghế ngồi điều khiển trên cao Có ghế ngồi điều khiển trên cao
21 Két làm mát cho cẩu
23 Phụ kiện kèm theo 1. Van an toàn cho hệ thống thủy lực.
2. Van cân bằng cho xi lanh ra cần.
3. Van chống tụt cho xi lanh nâng chân.
4. Phanh quay toa tự động.
5. Phanh cơ khí cho tời quay cáp.
6. Bảng đo góc cần
II ĐỐI VỚI THÙNG XE VÀ ỐP SÁT XI
1 Kích thước lọt thùng và chiều cao bửng 8300 x 2350 x 600 mm
2 Sàn thùng xe Đà dọc bằng thép hình chịu lực I150, đà ngang thép hình U100mm, sàn thùng xe trải thép tấm nhám lá me 3.2mm. Ốp dọc sàn bằng thép chấn hình dày 4,0mm
3 Lồng (ốp) sát xi chính Thép cường lực chuyên dụng 01 lớp 14mm ôm trọn sát xi chính lẫn phụ bên ngoài tới cánh palance trục 3
4 Gia cường (Ốp) sắt xi phụ Thép I150 ốp 04 lớp thép cường lực dày 6-8mm khoảng cách 3m qua chân chống giữa.
5 Bửng thùng xe Khung xương bửng bằng thép hộp kích thước 80 x 40 x1,4 mm và 60x30x1,4mm. Bản lề tay khóa bằng thép mạ. Ốp vách trong tole dầy 1,5mm. Bửng được chia làm 7 phần: 3 hông trái thùng, 3 hông phải thùng và bửng đuôi thùng thuận tiện khi xếp dỡ hàng.
6 Mặt trước thùng Bằng khung xương thép hộp U40 x 40 x 1,4 mmm. Ốp vách trong tole gân dày 1,5 mm
7 Trụ trước/Trụ sau/Trụ giữa Bằng thép chấn U120 x 50 x 4 mm
8 Cản hông và sau Tối thiểu 2 cây dọc/01 bên bằng thép hộp 60 x 30 x 1,4 mm
9 Vè sau Bằng thép Inox 430 dày chấn hình
10 Lót đà dọc thùng Bằng co su dày 20 mm

Tham khảo sản phẩm khác

Bấm Gọi0968 011 326
Bấm Gọi0966 504 696